thương cục

Học thuật
Thân thiện
thương cục

Thương cục bán các mặt hàng như vải vóc và đồ gốm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan buôn bán (): Một tổ chức, đơn vị kinh doanh, buôn bán theo cách gọi trong quá khứ. Từ này thường được dùng trong các văn bản, tài liệu hoặc để chỉ các cơ sở thương mại từ lâu đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi từng làm việc cho một thương cục lớn Nội trước năm 1945.
    • Những thương cục này chuyên buôn bán lụa đồ gốm sứ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thương cục ": dùng để nhấn mạnh tính chất lịch sử, xưa của cơ quan buôn bán đó.
    • Con phố này xưa kia tập trung nhiều thương cục của người Hoa.
Biến thể từ gần giống
  • Thương hội (danh từ): Tổ chức, hội của các thương nhân, thường mang tính chất đoàn thể, bảo vệ quyền lợi nghề nghiệp.
  • Thương điếm (danh từ): Trạm, điểm giao dịch thương mại (thường dùng trong lịch sử, dụ: các thương điếm của phương Tây).
  • Công ty thương mại (danh từ): Cách gọi hiện đại, tương đương với "thương cục".
Từ đồng nghĩa
  • Hãng buôn: Cơ sở kinh doanh, buôn bán.
  • Hiệu buôn: Cửa hiệu, tiệm buôn.
  • Cơ sở thương mại: Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực mua bán.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "thương cục" một từ Hán Việt (: buôn bán; : sở, cơ quan) mang sắc thái cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện nay. chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh lịch sử, văn học hoặc khi nói về các tổ chức kinh doanh trong quá khứ.
thương cục

Thương cục bán các mặt hàng như vải vóc và đồ gốm.

  1. Cơ quan buôn bán ().